50–150 kg
Loại không đối trọng
Ưu tiên khi tải nhỏ và vị trí lắp đặt không rộng rãi; vẫn đáp ứng đầy đủ nhu cầu sử dụng và tiêu chí an toàn cho nhân viên.
Nhà hàng · Khách sạn · Trường học · Bếp ăn tập trung
Thang tời thực phẩm (dumbwaiter) 50–300 kg vận chuyển thức ăn, đồ dùng giữa các tầng – gọn, an toàn cho nhân viên, cabin và cửa inox chống gỉ dễ vệ sinh.

Thang tải thực phẩm (dumbwaiter) INTEC có tải trọng 50 – 300 kg, dùng để vận chuyển thức ăn và đồ dùng giữa các tầng. Cabin và cửa tầng bằng inox chống gỉ, dễ vệ sinh. Có hai dòng sản phẩm; kích thước tham khảo theo từng tải trọng xem trong bảng bên dưới.
Hai dòng sản phẩm
50–150 kg
Ưu tiên khi tải nhỏ và vị trí lắp đặt không rộng rãi; vẫn đáp ứng đầy đủ nhu cầu sử dụng và tiêu chí an toàn cho nhân viên.
150–300 kg
Cho bếp ăn tập trung, khách sạn tải lớn hơn. Đối trọng giảm tải cho động cơ, thang chạy êm, tuổi thọ cao hơn. Bố trí đối trọng sau cabin hoặc phía hông cabin.
Nguồn: Catalogue thang tời thực phẩm INTEC 2026, tr.2–3.
Những con số kỹ sư sẽ hỏi đầu tiên.
Thông số cơ bản
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Tải trọng | 50–150 kg (không đối trọng); 150–300 kg (có đối trọng) |
| Động cơ | Mitsubishi, Fuji, Montanari… (theo cấu hình) |
| Biến tần | Fuji, LS, Mitsubishi… (theo cấu hình) |
| Hệ điều khiển | PLC, relay |
| Ray, cáp treo | Nhập khẩu [CẦN XÁC NHẬN xuất xứ] |
| Cửa tầng, cabin | Inox chống gỉ |
| Tốc độ · số điểm dừng | [CẦN BỔ SUNG] |
Nguồn: Catalogue thang tời thực phẩm INTEC 2026, tr.2–3.


Đo hố thang trước – mọi thứ khác sẽ theo sau.
Kích thước tham khảo
Kích thước tham khảo theo catalog; kích thước thi công chính xác do kỹ sư INTEC chốt theo khảo sát và bản vẽ.
| Tải trọng | Hố thang (mm) | Cabin R×S×C (mm) | Mở cửa R×C (mm) |
|---|---|---|---|
| 50 kg | 700 × 700 | 500 × 500 × 800 | 500 × 800 |
| 100 kg | 1.000 × 800 | 700 × 650 × 900 | 700 × 900 |
| 150 kg | 1.200 × 1.000 | 900 × 850 × 1.200 | 900 × 1.200 |
| Tải trọng | Hố thang (mm) | Cabin R×S×C (mm) | Mở cửa R×C (mm) |
|---|---|---|---|
| Đối trọng sau cabin | |||
| 150 kg | 1.300 × 1.200 | 1.000 × 800 × 1.200 | 1.000 × 1.200 |
| 200–250 kg | 1.500 × 1.400 | 1.200 × 1.000 × 1.400 | 1.200 × 1.400 |
| 300 kg | 1.700 × 1.500 | 1.400 × 1.100 × 1.600 | 1.400 × 1.600 |
| Đối trọng phía hông cabin | |||
| 150 kg | 1.400 × 950 | 900 × 800 × 1.200 | 900 × 1.200 |
| 200–250 kg | 1.600 × 1.150 | 1.200 × 1.000 × 1.400 | 1.200 × 1.400 |
| 300 kg | 1.800 × 1.300 | 1.400 × 1.100 × 1.600 | 1.400 × 1.600 |

Nguồn: Catalogue thang tời thực phẩm INTEC 2026, tr.2–3 (bản vẽ). Chiều sâu hố pit, chiều cao OH: [CẦN BỔ SUNG]
Những điều khách thường hỏi trước khi quyết định.
Hỏi – đáp
Nhà hàng, khách sạn, trường học, bếp ăn tập trung – nơi cần vận chuyển thức ăn, đồ dùng giữa các tầng mà không dùng thang chở người.
Loại không đối trọng (50–150 kg) phù hợp vị trí lắp đặt chật hẹp, tải nhỏ. Loại có đối trọng (150–300 kg) dùng khi tải lớn hơn và có đủ không gian; đối trọng giảm tải cho động cơ, giúp thang chạy êm và tăng tuổi thọ.
Theo bảng tham khảo của INTEC: từ 700 × 700 mm cho thang 50 kg; với thang 300 kg có đối trọng, hố 1.700 × 1.500 mm (đối trọng sau cabin) hoặc 1.800 × 1.300 mm (đối trọng phía hông). Kích thước chính xác được chốt theo khảo sát và bản vẽ thiết kế.
Cửa tầng và cabin bằng inox chống gỉ, dễ vệ sinh – phù hợp môi trường bếp và khu chế biến thực phẩm.
Bản vẽ mặt cắt trong catalog thể hiện phòng máy phía trên hố thang với chiều cao tối thiểu 800 mm. Phương án bố trí cụ thể được kỹ sư INTEC đề xuất theo mặt bằng công trình.
Gửi mặt bằng và số tầng – INTEC đề xuất loại thang, kích thước hố và bản vẽ bố trí.